translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "gia đình" (2)
gia đình
play
English Nfamily
gặp gia đình vào cuối tuần
see family on weekends
My Vocabulary
giả định
English Nassumption, hypothesis
Những câu hỏi như thế phản ánh một giả định tồn tại từ lâu.
Such questions reflect a long-standing assumption.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "gia đình" (5)
có gia đình
play
English Adjmarried
cô ấy đã có gia đình
she is married
My Vocabulary
ủy ban quốc gia dân số kế hoạch hóa gia đình
play
English N
My Vocabulary
món ăn gia đình
play
English Nhome cooking
học nấu món ăn gia đình từ mẹ
Learning home cooking from my mother
My Vocabulary
đi cùng gia đình
play
English Nwith Family
Bãi biển này luôn đông khách đi cùng gia đình vào cuối tuần.
This beach is crowded with families on weekends.
My Vocabulary
trợ cấp phụ dưỡng gia đình
play
English Ndependent allowance
Anh ấy có trợ cấp phụ dưỡng gia đình.
He receives a family allowance.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "gia đình" (20)
với gia đình
with family
nhận được hỗ trợ từ gia đình
I have support from my family
gia đình đông người nhà
family with many relatives
gia đình có 4 người
I have a family of 4
cô ấy đã có gia đình
she is married
gặp gia đình vào cuối tuần
see family on weekends
không gì quý hơn gia đình
There is nothing more important than family
được sinh ra trong gia đình giàu có
born into a rich family
tổ chức tiệc gia đình
have a family party
Tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình vào dịp nghỉ hè
Go on a trip with your family during summer vacation
được sinh ra trong gia đình khá giả
born into a wealthy family
Gia đình làm đám hỏi.
The family holds an engagement ceremony.
học nấu món ăn gia đình từ mẹ
Learning home cooking from my mother
bạo lực gia đình
domestic violence
Anh ấy là niềm tự hào của gia đình
he is the pride of his family
Gia đình tôi đi bằng xe 7 chỗ.
My family goes by a 7-seat car.
Đây là cửa hàng nhỏ của gia đình tôi.
This is my family’s small shop.
Gia đình tôi làm nông nghiệp.
My family does farming.
Gia đình tôi có một nông trang cà phê ở Đắk Lắk.
This company has many production facilities across the country.
Gia đình tôi có một trang trại trồng dâu ở Đà Lạt.
My family runs a strawberry farm in Da Lat.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y